Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "viện trợ" (1)

viện trợ
phát
Tiếng Anh Động từsupport, subsidize
Từ vựng của tôi
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
This research was supported by the government.

swap_horiz Từ liên quan "viện trợ" (2)

viện trợ kinh tế
phát
Tiếng Anh Danh từfinancial support
Từ vựng của tôi
gói viện trợ
Tiếng Anh Cụm từAid package
Từ vựng của tôi
Một gói viện trợ nhân đạo đã được gửi đi.
A humanitarian aid package has been sent.

format_quote Cụm từ "viện trợ" (9)

thảo luận với các thành viên trong nhóm
Consult with team members
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
This research was supported by the government.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Cô ấy nhập viện trong tình trạng lơ mơ sau khi ngất.
She was admitted in a semi-conscious state after fainting.
Cần viện trợ nhân đạo khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.
Emergency humanitarian aid is needed for the disaster-stricken area.
Xem xét lại tư cách thành viên trong khối NATO.
Reconsider membership in the NATO bloc.
Khoản viện trợ này được coi là phao cứu sinh cho nền kinh tế đang gặp khó khăn.
This aid is considered a lifeline for the struggling economy.
Một gói viện trợ nhân đạo đã được gửi đi.
A humanitarian aid package has been sent.
Thư ký đã sao chép tài liệu cho tất cả các thành viên trong cuộc họp.
The secretary copied the documents for all members of the meeting.